XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

萧条 đọc là xiāo tiáo, nghĩa là ảm đạm; hoang vắng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

萧条【蕭條】

[xiāo tiáo] [萧 条]

ảm đạm; hoang vắng; (kinh tế) suy thoái; trì trệ; suy sụp

指经济衰退不景气,或景象荒凉冷落。

在经济萧条时期,许多企业都面临巨大的经营压力。

zài jīng jì xiāo tiáo shí qī, xǔ duō qǐ yè dōu miàn lín jù dà de jīng yíng yā lì.

Trong thời kỳ kinh tế suy thoái, nhiều doanh nghiệp đều đối mặt với áp lực kinh doanh lớn.

Hỏi đáp về từ 萧条

萧条 nghĩa là gì?

萧条 (xiāo tiáo) nghĩa là ảm đạm; hoang vắng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 萧条 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 萧, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 萧条?

Thường gặp: 大萧条 (dà xiāo tiáo) – Đại Khủng hoảng (1929-khoảng 1939); 经济萧条 (jīng jì xiāo tiáo) – suy thoái kinh tế.