XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苗条 đọc là miáo tiao, nghĩa là (của phụ nữ) mảnh mai; thon thả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

苗条【苗條】

[miáo tiao] [苗 条]

(của phụ nữ) mảnh mai; thon thả; duyên dáng

形容身材纤细柔美。

她坚持每天运动,身材保持得很苗条。

tā jiān chí měi tiān yùn dòng, shēn cái bǎo chí de hěn miáo tiáo.

Cô ấy kiên trì tập thể dục mỗi ngày nên giữ được vóc dáng rất thon thả.

这件紧身衣凸显出她苗条的身材。

zhè jiàn jǐn shēn yī tū xiǎn chū tā miáo tiáo de shēn cái.

Bộ đồ bó này làm nổi bật vóc dáng thon gọn của cô ấy.

Hỏi đáp về từ 苗条

苗条 nghĩa là gì?

苗条 (miáo tiao) nghĩa là (của phụ nữ) mảnh mai; thon thả. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 苗条 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苗, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.