肥胖
[féi pàng] [肥 胖]
béo; béo phì
人体脂肪过多,体态过胖。
长期缺乏运动和不良饮食习惯极易导致肥胖。
cháng qī quē fá yùn dòng hé bù liáng yǐn shí xí guàn jí yì dǎo zhì féi pàng.Thiếu vận động lâu ngày và thói quen ăn uống kém lành mạnh rất dễ dẫn đến béo phì.
肥胖 đọc là féi pàng, nghĩa là béo; béo phì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[féi pàng] [肥 胖]
béo; béo phì
人体脂肪过多,体态过胖。
长期缺乏运动和不良饮食习惯极易导致肥胖。
cháng qī quē fá yùn dòng hé bù liáng yǐn shí xí guàn jí yì dǎo zhì féi pàng.Thiếu vận động lâu ngày và thói quen ăn uống kém lành mạnh rất dễ dẫn đến béo phì.
肥胖 (féi pàng) nghĩa là béo; béo phì. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 肥, 胖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 肥胖症 (féi pàng zhèng) – bệnh béo phì; 病态肥胖 (bìng tài féi pàng) – béo phì bệnh lý (y học).