XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肥皂 đọc là féi zào, nghĩa là xà phòng; lượng từ: 块 (kuài), 条 (tiáo). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

肥皂

[féi zào] [肥 皂]

xà phòng; lượng từ: 块 (kuài), 条 (tiáo)

用于洗涤去污的块状清洁用品。

饭前便后用肥皂洗手可以有效预防疾病。

fàn qián biàn hòu yòng féi zào xǐ shǒu kě yǐ yǒu xiào yù fáng jí bìng.

Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh giúp phòng ngừa bệnh tật hiệu quả.

块、条

肥皂和毛巾都是常见的日用品。

féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.

Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.

市场上有很多手工肥皂。

shì chǎng shàng yǒu hěn duō shǒu gōng féi zào.

Trên chợ có rất nhiều xà phòng làm thủ công.

Hỏi đáp về từ 肥皂

肥皂 nghĩa là gì?

肥皂 (féi zào) nghĩa là xà phòng; lượng từ: 块 (kuài), 条 (tiáo). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 肥皂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肥, 皂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肥皂?

Thường gặp: 肥皂剧 (féi zào jù) – phim truyền hình dài tập (từ mượn); 肥皂水 (féi zào shuǐ) – nước xà phòng; 肥皂沫 (féi zào mò) – bọt xà phòng; 肥皂泡 (féi zào pào) – bong bóng xà phòng.