XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 皂 đọc là zào, nghĩa là xà phòng; màu đen. Thuộc bộ Bạch 白. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

皂

[zào]

xà phòng; màu đen

肥皂和毛巾都是常见的日用品。

féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.

Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.

这块肥皂散发着淡淡的柠檬香气。

zhè kuài féi zào sàn fā zhe dàn dàn de níng méng xiāng qì.

Cục xà phòng này tỏa ra hương chanh thoang thoảng.

市场上有很多手工肥皂。

shì chǎng shàng yǒu hěn duō shǒu gōng féi zào.

Trên chợ có rất nhiều xà phòng làm thủ công.

Hỏi đáp về chữ 皂

皂 nghĩa là gì?

皂 (zào) nghĩa là xà phòng; màu đen.

Cách viết chữ 皂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 皂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 皂 thuộc bộ Bạch (白).

Chữ 皂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 肥皂 (féi zào) – xà phòng; 皂石 (zào shí) – đá xà phòng; 皂矾 (zào fán) – vitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O); 皂碱 (zào jiǎn) – xà phòng; 皂荚 (zào jiá) – cây tạo giác (Gleditsia sinensis); 皂角 (zào jiǎo) – cây tạo giác (Gleditsia sinensis).