香皂 đọc là xiāng zào, nghĩa là xà phòng thơm; xà phòng tắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 香皂
香皂 nghĩa là gì?
香皂 (xiāng zào) nghĩa là xà phòng thơm; xà phòng tắm.
Cách viết 香皂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 香, 皂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.