XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

香蕉 đọc là xiāng jiāo, nghĩa là quả chuối; lượng từ: 枝 (zhī), 根 (gēn), 个 (gè), 把 (bǎ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

香蕉

[xiāng jiāo] [香 蕉]

quả chuối; lượng từ: 枝 (zhī), 根 (gēn), 个 (gè), 把 (bǎ)

一种常见的热带水果。

我每天早上吃一根香蕉。

wǒ měi tiān zǎo shàng chī yì gēn xiāng jiāo.

Mỗi sáng tôi ăn một quả chuối.

枝、根、个、把

好的。我还想买一点儿香蕉。

hǎo de. wǒ hái xiǎng mǎi yì diǎn r xiāng jiāo.

Được. Tớ còn muốn mua một ít chuối.

Trong bài: Cân hoa quả tại quầy

香蕉放久了就烂了,不能再吃。

xiāng jiāo fàng jiǔ le jiù làn le, bù néng zài chī.

Chuối để lâu đã thối rữa, không ăn được nữa.

好,两斤苹果,一斤香蕉。

hǎo, liǎng jīn píng guǒ, yì jīn xiāng jiāo.

Được, hai cân táo, một cân chuối.

Trong bài: Cân hoa quả tại quầy

Hỏi đáp về từ 香蕉

香蕉 nghĩa là gì?

香蕉 (xiāng jiāo) nghĩa là quả chuối; lượng từ: 枝 (zhī), 根 (gēn), 个 (gè), 把 (bǎ). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 香蕉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 香, 蕉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 香蕉?

Thường gặp: 香蕉人 (xiāng jiāo rén) – người chuối (vỏ vàng, ruột trắng).