XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

香料 đọc là xiāng liào, nghĩa là gia vị; chất tạo mùi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

香料

[xiāng liào] [香 料]

gia vị; chất tạo mùi; hương liệu

用于调味或制造香气的天然及合成物质。

这道菜加入了独特的天然香料,味道十分鲜美。

zhè dào cài jiā rù le dú tè de tiān rán xiāng liào, wèi dào shí fēn xiān měi.

Món ăn này đã thêm vào loại gia vị tự nhiên độc đáo nên hương vị vô cùng tươi ngon.

Hỏi đáp về từ 香料

香料 nghĩa là gì?

香料 (xiāng liào) nghĩa là gia vị; chất tạo mùi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 香料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 香, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.