XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蕉 đọc là jiāo, nghĩa là chuối. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蕉

[jiāo]

chuối

好的。我还想买一点儿香蕉。

hǎo de. wǒ hái xiǎng mǎi yì diǎn r xiāng jiāo.

Được. Tớ còn muốn mua một ít chuối.

Trong bài: Cân hoa quả tại quầy

香蕉放久了就烂了,不能再吃。

xiāng jiāo fàng jiǔ le jiù làn le, bù néng zài chī.

Chuối để lâu đã thối rữa, không ăn được nữa.

好,两斤苹果,一斤香蕉。

hǎo, liǎng jīn píng guǒ, yì jīn xiāng jiāo.

Được, hai cân táo, một cân chuối.

Trong bài: Cân hoa quả tại quầy

Hỏi đáp về chữ 蕉

蕉 nghĩa là gì?

蕉 (jiāo) nghĩa là chuối.

Cách viết chữ 蕉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蕉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蕉 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 蕉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 香蕉 (xiāng jiāo) – quả chuối; 芭蕉 (bā jiāo) – chuối Nhật (Musa basjoo); 蕉城 (jiāo chéng) – quận Jiaocheng của thành phố Ningde 宁德市 (níng dé shì), Phúc Kiến; 蕉岭 (jiāo lǐng) – Huyện Jiaoling ở Meizhou 梅州 (méi zhōu), Quảng Đông; 蕉萃 (qiáo cuì) – biến thể của 憔悴 (qiáo cuì); 蕉麻 (jiāo má) – cây abaca.