芭蕉 đọc là bā jiāo, nghĩa là chuối Nhật (Musa basjoo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 芭蕉
芭蕉 nghĩa là gì?
芭蕉 (bā jiāo) nghĩa là chuối Nhật (Musa basjoo).
Cách viết 芭蕉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 芭, 蕉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 芭蕉?
Thường gặp: 芭蕉扇 (bā jiāo shàn) – quạt lá cọ.