XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

芭蕾 đọc là bā lěi, nghĩa là ba-lê (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

芭蕾

[bā lěi] [芭 蕾]

ba-lê (từ mượn)

一种起源于意大利的舞蹈艺术

她从小学习芭蕾,舞姿非常优美。

tā cóng xiǎo xué xí bā lěi, wǔ zī fēi cháng yōu měi.

Cô ấy học ba-lê từ nhỏ, dáng múa vô cùng uyển chuyển.

经典芭蕾舞剧下个月再次上演。

jīng diǎn bā lěi wǔ jù xià gè yuè zài cì shàng yǎn.

Vở ba lê kinh điển sẽ được tái diễn vào tháng sau.

她的芭蕾舞跳得很专业。

tā de bā lěi wǔ tiào de hěn zhuān yè.

Múa ba lê của cô rất chuyên nghiệp.

Hỏi đáp về từ 芭蕾

芭蕾 nghĩa là gì?

芭蕾 (bā lěi) nghĩa là ba-lê (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 芭蕾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 芭, 蕾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 芭蕾?

Thường gặp: 芭蕾舞 (bā lěi wǔ) – ba-lê (từ mượn); 水上芭蕾 (shuǐ shàng bā lěi) – bơi nghệ thuật.