XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

芭蕾舞 đọc là bā lěi wǔ, nghĩa là ba-lê (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

芭蕾舞

[bā lěi wǔ] [芭 蕾 舞]

ba-lê (từ mượn)

经典芭蕾舞剧下个月再次上演。

jīng diǎn bā lěi wǔ jù xià gè yuè zài cì shàng yǎn.

Vở ba lê kinh điển sẽ được tái diễn vào tháng sau.

这部芭蕾舞剧改编自经典童话故事。

zhè bù bā lěi wǔ jù gǎi biān zì jīng diǎn tóng huà gù shì.

Vở kịch ba-lê này được cải biên từ câu chuyện cổ tích kinh điển.

今晚剧院有一场高水平的芭蕾舞演出。

jīn wǎn jù yuàn yǒu yì chǎng gāo shuǐ píng de bā lěi wǔ yǎn chū.

Tối nay tại nhà hát có một buổi biểu diễn múa ba-lê trình độ cao.

Hỏi đáp về từ 芭蕾舞

芭蕾舞 nghĩa là gì?

芭蕾舞 (bā lěi wǔ) nghĩa là ba-lê (từ mượn).

Cách viết 芭蕾舞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 芭, 蕾, 舞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.