XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蕾 đọc là lěi, nghĩa là nụ. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蕾

[lěi]

nụ

经典芭蕾舞剧下个月再次上演。

jīng diǎn bā lěi wǔ jù xià gè yuè zài cì shàng yǎn.

Vở ba lê kinh điển sẽ được tái diễn vào tháng sau.

她从小学习芭蕾,舞姿非常优美。

tā cóng xiǎo xué xí bā lěi, wǔ zī fēi cháng yōu měi.

Cô ấy học ba-lê từ nhỏ, dáng múa vô cùng uyển chuyển.

这部芭蕾舞剧改编自经典童话故事。

zhè bù bā lěi wǔ jù gǎi biān zì jīng diǎn tóng huà gù shì.

Vở kịch ba-lê này được cải biên từ câu chuyện cổ tích kinh điển.

Hỏi đáp về chữ 蕾

蕾 nghĩa là gì?

蕾 (lěi) nghĩa là nụ.

Cách viết chữ 蕾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蕾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蕾 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 蕾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 芭蕾 (bā lěi) – ba-lê (từ mượn); 味蕾 (wèi lěi) – nụ vị giác; 埃蕾 (āi lěi) – cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); 花蕾 (huā lěi) – nụ; 蓓蕾 (bèi lěi) – nụ hoa; 蕾丝 (lěi sī) – ren (từ mượn) (dệt may).