XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蕾丝 đọc là lěi sī, nghĩa là ren (từ mượn) (dệt may). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蕾丝

[lěi sī] [蕾 丝]

ren (từ mượn) (dệt may)

这条红裙子的裙摆上镶了一层白蕾丝。

zhè tiáo hóng qún zǐ de qún bǎi shàng xiāng le yì céng bái lěi sī.

Gấu của chiếc váy đỏ này được viền một lớp ren trắng.

Hỏi đáp về từ 蕾丝

蕾丝 nghĩa là gì?

蕾丝 (lěi sī) nghĩa là ren (từ mượn) (dệt may).

Cách viết 蕾丝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蕾, 丝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蕾丝?

Thường gặp: 蕾丝边 (lěi sī biān) – đồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn); 蕾丝花边 (lěi sī huā biān) – đường viền ren (từ mượn).