XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卡纳蕾 đọc là kǎ nà lěi, nghĩa là canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 卡纳蕾

卡纳蕾 nghĩa là gì?

卡纳蕾 (kǎ nà lěi) nghĩa là canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (từ mượn).

Cách viết 卡纳蕾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卡, 纳, 蕾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.