XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连环 đọc là lián huán, nghĩa là chuỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

连环

[lián huán] [连 环]

chuỗi

桌上放着几本新买的连环漫画。

zhuō shàng fàng zhe jǐ běn xīn mǎi de lián huán màn huà.

Trên bàn có để mấy cuốn truyện tranh mới mua.

凶残的连环杀手终于落入法网。

xiōng cán de lián huán shā shǒu zhōng yú luò rù fǎ wǎng.

Tên sát nhân hàng loạt tàn bạo cuối cùng đã sa lưới pháp luật.

面对考官连环追问,他准备不足,显得格外狼狈。

miàn duì kǎo guān lián huán zhuī wèn, tā zhǔn bèi bù zú, xiǎn de gé wài láng bèi.

Đối mặt chuỗi câu hỏi dồn dập từ giám khảo, cậu ấy chuẩn bị không kỹ nên lộ rõ vẻ lúng túng, bối rối.

Hỏi đáp về từ 连环

连环 nghĩa là gì?

连环 (lián huán) nghĩa là chuỗi.

Cách viết 连环 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 环 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 连环?

Thường gặp: 九连环 (jiǔ lián huán) – một loại đồ chơi xếp hình tư duy gồm chín vòng được móc nối trên một…; 连环图 (lián huán tú) – truyện tranh; 连环画 (lián huán huà) – lianhuanhua (tiểu thuyết đồ họa); 连环计 (lián huán jì) – kế sách liên hoàn; 连环杀手 (lián huán shā shǒu) – kẻ giết người hàng loạt.