XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连忙 đọc là lián máng, nghĩa là ngay lập tức; lập tức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

连忙【連忙】

[lián máng] [连 忙]

ngay lập tức; lập tức

急忙,赶快。

看到客人来了,他连忙站起来。

kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.

Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.

妈妈在叫我,我连忙答应了一声“唉”。

mā ma zài jiào wǒ, wǒ lián máng dā ying le yì shēng“ ài”.

Mẹ đang gọi tôi, tôi vội vàng đáp một tiếng "vâng".

Hỏi đáp về từ 连忙

连忙 nghĩa là gì?

连忙 (lián máng) nghĩa là ngay lập tức; lập tức. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 连忙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 忙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.