XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帮忙 đọc là bāng máng, nghĩa là giúp; giúp đỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

帮忙【幫忙】

[bāng máng] [帮 忙]

giúp; giúp đỡ; làm ơn

帮助别人做事

谢谢你帮忙。

xiè xiè nǐ bāng máng.

Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

老师,我有一件事,想请您帮忙。

lǎo shī, wǒ yǒu yí jiàn shì, xiǎng qǐng nín bāng máng.

Thưa thầy, em có một việc, muốn nhờ thầy giúp ạ.

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

谢谢大家的帮忙,你们辛苦了。

xiè xiè dà jiā de bāng máng, nǐ men xīn kǔ le.

Cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người, mọi người vất vả rồi.

垃圾多不多?要我帮忙吗?

lā jī duō bu duō? yào wǒ bāng máng ma?

Rác có nhiều không? Cần mình giúp không?

Trong bài: Phân chia trực nhật dọn phòng

Hỏi đáp về từ 帮忙

帮忙 nghĩa là gì?

帮忙 (bāng máng) nghĩa là giúp; giúp đỡ. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 帮忙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帮, 忙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 帮忙?

Thường gặp: 帮帮忙 (bāng bang máng) – giúp đỡ.