XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帮手 đọc là bāng shǒu, nghĩa là người phụ giúp; trợ lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

帮手【幫手】

[bāng shǒu] [帮 手]

người phụ giúp; trợ lý

帮助别人做事的人

搬家的时候,我找了两个帮手来帮忙。

bān jiā de shí hòu, wǒ zhǎo le liǎng gè bāng shǒu lái bāng máng.

Lúc chuyển nhà, tôi tìm hai người phụ giúp đến hỗ trợ.

意思是把它们当成提高效率的帮手对吗?

yì sī shì bǎ tā men dàng chéng tí gāo xiào lǜ de bāng shǒu duì ma?

Ý thầy là coi chúng như trợ thủ nâng cao hiệu suất đúng không ạ?

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

我们需要找一个可靠的帮手。

wǒ men xū yào zhǎo yí gè kě kào de bāng shǒu.

Chúng ta cần tìm một người giúp việc đáng tin cậy.

导盲犬是视障人士生活中的好帮手。

dǎo máng quǎn shì shì zhàng rén shì shēng huó zhōng de hǎo bāng shǒu.

Chó dẫn đường là người trợ giúp đắc lực trong cuộc sống của người khiếm thị.

Hỏi đáp về từ 帮手

帮手 nghĩa là gì?

帮手 (bāng shǒu) nghĩa là người phụ giúp; trợ lý. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 帮手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帮, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.