XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

助理 đọc là zhù lǐ, nghĩa là trợ lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

助理

[zhù lǐ] [助 理]

trợ lý

协助上司处理事务的人

他准备聘请一位新的总经理助理。

tā zhǔn bèi pìn qǐng yí wèi xīn de zǒng jīng lǐ zhù lǐ.

Anh ấy chuẩn bị tuyển một trợ lý tổng giám đốc mới.

一家是跨国大集团的无薪助理,另一家是初创公司的技术岗位。

yì jiā shì kuà guó dà jí tuán de wú xīn zhù lǐ, lìng yì jiā shì chū chuàng gōng sī de jì shù gǎng wèi.

Một bên là trợ lý không lương ở tập đoàn đa quốc gia, bên kia là vị trí kỹ thuật ở công ty khởi nghiệp.

Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必

他刚加入剧组担任服装设计助理。

tā gāng jiā rù jù zǔ dān rèn fú zhuāng shè jì zhù lǐ.

Cậu ấy vừa gia nhập đoàn phim làm trợ lý thiết kế trang phục.

经理在助理的陪同下参观了新工厂。

jīng lǐ zài zhù lǐ de péi tóng xià cān guān le xīn gōng chǎng.

Giám đốc đi tham quan nhà máy mới dưới sự tháp tùng của trợ lý.

Hỏi đáp về từ 助理

助理 nghĩa là gì?

助理 (zhù lǐ) nghĩa là trợ lý. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 助理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 助, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 助理?

Thường gặp: 个人数字助理 (gè rén shù zì zhù lǐ) – trợ lý kỹ thuật số cá nhân (PDA).