XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

助手 đọc là zhù shǒu, nghĩa là trợ lý; người phụ tá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

助手

[zhù shǒu] [助 手]

trợ lý; người phụ tá

协助他人或上级工作的人

那个年轻的研究员是他得力的助手。

nà ge nián qīng de yán jiū yuán shì tā dé lì de zhù shǒu.

Nghiên cứu viên trẻ đó là người trợ lý đắc lực của anh ấy.

老师,我最近试用了最新的人工智能助手,感觉它几乎无所不能。

lǎo shī, wǒ zuì jìn shì yòng le zuì xīn de rén gōng zhì néng zhù shǒu, gǎn jué tā jī hū wú suǒ bù néng.

Thầy ơi, gần đây em dùng thử trợ lý AI mới nhất, cảm thấy nó gần như vạn năng.

Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然

好吧,但若仅在得到法院授权且证据不足时作为辅助手段,是否就能规避这些风险呢?

hǎo ba, dàn ruò jǐn zài dé dào fǎ yuàn shòu quán qiě zhèng jù bù zú shí zuò wéi fǔ zhù shǒu duàn, shì fǒu jiù néng guī bì zhè xiē fēng xiǎn ne?

Được rồi, nhưng nếu chỉ dùng làm biện pháp hỗ trợ khi có ủy quyền của tòa án và thiếu chứng cứ, liệu có né tránh được các rủi ro này không?

Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự

Hỏi đáp về từ 助手

助手 nghĩa là gì?

助手 (zhù shǒu) nghĩa là trợ lý; người phụ tá. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 助手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 助, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 助手?

Thường gặp: 助手席 (zhù shǒu xí) – ghế phụ phía trước (trong xe hơi).