XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 忙 đọc là máng, nghĩa là bận; vội vã. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

忙

[máng]

bận; vội vã; vội vàng

事情多而不得空,急着做事

我今天很忙。

wǒ jīn tiān hěn máng.

Hôm nay tôi rất bận.

小美啊,我不忙。有什么事吗?

xiǎo měi a, wǒ bù máng. yǒu shén me shì ma?

Tiểu Mỹ à, thầy không bận. Có chuyện gì không em?

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

看到客人来了,他连忙站起来。

kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.

Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.

他们身体都好吗?平时忙不忙?

tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?

Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

Hỏi đáp về chữ 忙

忙 nghĩa là gì?

忙 (máng) nghĩa là bận; vội vã. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 忙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 忙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 忙 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 忙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 帮忙 (bāng máng) – giúp; 连忙 (lián máng) – ngay lập tức; 急忙 (jí máng) – một cách vội vàng; 慌忙 (huāng máng) – rất vội vàng; 赶忙 (gǎn máng) – vội vàng; 匆忙 (cōng máng) – vội vã.