XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忙活 đọc là máng huo, nghĩa là rất bận rộn; công việc cấp bách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

忙活

[máng huo] [忙 活]

rất bận rộn; công việc cấp bách

忙碌地操持或做某项事务。

母亲在厨房里忙活了大半天,准备了一桌丰盛的晚餐。

mǔ qīn zài chú fáng lǐ máng huó le dà bàn tiān, zhǔn bèi le yì zhuō fēng shèng de wǎn cān.

Mẹ bận rộn trong bếp nửa ngày trời, chuẩn bị một bàn bữa tối thịnh soạn.

嗨,白忙活了半天,事情还是没办成。

hēi, bái máng huó le bàn tiān, shì qíng hái shì méi bàn chéng.

Ôi chao, bận rộn công cốc nửa ngày trời mà việc vẫn chưa thành.

这件小事我自己能处理,你甭忙活了。

zhè jiàn xiǎo shì wǒ zì jǐ néng chǔ lǐ, nǐ béng máng huó le.

Việc nhỏ này tôi tự xử lý được, bạn không cần bận tay đâu.

Hỏi đáp về từ 忙活

忙活 nghĩa là gì?

忙活 (máng huo) nghĩa là rất bận rộn; công việc cấp bách. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 忙活 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忙, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.