XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鲜活 đọc là xiān huó, nghĩa là sinh động; sống động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

鲜活【鮮活】

[xiān huó] [鲜 活]

sinh động; sống động; (nguyên liệu thực phẩm) còn sống hoặc tươi

鲜明活泼或新鲜活着

这位年轻作家用鲜活生动的笔触记录了普通劳动者的真实生活。

zhè wèi nián qīng zuò jiā yòng xiān huó shēng dòng de bǐ chù jì lù le pǔ tōng láo dòng zhě de zhēn shí shēng huó.

Tác giả trẻ dùng nét bút sinh động đầy sức sống để ghi lại cuộc sống chân thực của những người lao động bình dị.

对,用具体而鲜活的情感共鸣,去消解不同文化背景之间的隔阂。

duì, yòng jù tǐ ér xiān huó de qíng gǎn gòng míng, qù xiāo jiě bù tóng wén huà bèi jǐng zhī jiān de gé hé.

Đúng vậy, dùng sự đồng cảm sống động và cụ thể để xóa bỏ rào cản giữa các bối cảnh văn hóa khác nhau.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

Hỏi đáp về từ 鲜活

鲜活 nghĩa là gì?

鲜活 (xiān huó) nghĩa là sinh động; sống động. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 鲜活 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鲜, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鲜活?

Thường gặp: 鲜活货物 (xiān huó huò wù) – hàng hóa sống.