连环杀手
[lián huán shā shǒu] [连 环 杀 手]
kẻ giết người hàng loạt
凶残的连环杀手终于落入法网。
xiōng cán de lián huán shā shǒu zhōng yú luò rù fǎ wǎng.Tên sát nhân hàng loạt tàn bạo cuối cùng đã sa lưới pháp luật.
连环杀手 đọc là lián huán shā shǒu, nghĩa là kẻ giết người hàng loạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián huán shā shǒu] [连 环 杀 手]
kẻ giết người hàng loạt
凶残的连环杀手终于落入法网。
xiōng cán de lián huán shā shǒu zhōng yú luò rù fǎ wǎng.Tên sát nhân hàng loạt tàn bạo cuối cùng đã sa lưới pháp luật.
连环杀手 (lián huán shā shǒu) nghĩa là kẻ giết người hàng loạt.
Viết lần lượt từng chữ 连, 环, 杀, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.