XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 胖 đọc là pàng, nghĩa là béo, mập. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

胖

[pàng]

béo, mập

人体脂肪多,肉多。

他最近变胖了。

tā zuì jìn biàn pàng le.

Dạo này anh ấy béo lên rồi.

没关系,慢慢就好了,一口气吃不成胖子嘛。

méi guān xì, màn màn jiù hǎo le, yì kǒu qì chī bù chéng pàng zi ma.

Không sao đâu, từ từ rồi sẽ tốt thôi, một miếng đâu thể thành béo ngay được.

Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới

肥胖人群容易患上心血管疾病。

féi pàng rén qún róng yì huàn shàng xīn xuè guǎn jí bìng.

Người béo phì rất dễ mắc các bệnh về tim mạch.

他以前是个胖子,现在瘦了很多。

tā yǐ qián shì gè pàng zi, xiàn zài shòu le hěn duō.

Trước đây anh ấy là người mập, giờ đã gầy đi nhiều.

Hỏi đáp về chữ 胖

胖 nghĩa là gì?

胖 (pàng) nghĩa là béo, mập. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 胖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 胖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 胖 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 胖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 胖子 (pàng zi) – người mập; 肥胖 (féi pàng) – béo; 发胖 (fā pàng) – tăng cân; 微胖 (wēi pàng) – hơi mũm mĩm; 暴胖 (bào pàng) – tăng cân đột ngột; 矮胖 (ǎi pàng) – thấp và mập.