XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胖子 đọc là pàng zi, nghĩa là người mập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

胖子

[pàng zi] [胖 子]

người mập

身材肥胖的人

他以前是个胖子,现在瘦了很多。

tā yǐ qián shì gè pàng zi, xiàn zài shòu le hěn duō.

Trước đây anh ấy là người mập, giờ đã gầy đi nhiều.

没关系,慢慢就好了,一口气吃不成胖子嘛。

méi guān xì, màn màn jiù hǎo le, yì kǒu qì chī bù chéng pàng zi ma.

Không sao đâu, từ từ rồi sẽ tốt thôi, một miếng đâu thể thành béo ngay được.

Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới

Hỏi đáp về từ 胖子

胖子 nghĩa là gì?

胖子 (pàng zi) nghĩa là người mập. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 胖子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胖, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胖子?

Thường gặp: 一口吃个胖子 (yī kǒu chī ge pàng zi) – ngh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ); 打肿脸充胖子 (dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zi) – nghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ).