XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 萧 đọc là xiāo, nghĩa là thê lương; hoang vắng. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

萧

[xiāo]

thê lương; hoang vắng; ảm đạm

冬天的这个小镇显得格外萧条。

dōng tiān de zhè ge xiǎo zhèn xiǎn de gé wài xiāo tiáo.

Thị trấn nhỏ này vào mùa đông trông đặc biệt ảm đạm.

连续几天下雨,街上的生意非常萧条。

lián xù jǐ tiān xià yǔ, jiē shàng de shēng yì fēi cháng xiāo tiáo.

Mưa liên tiếp mấy ngày, việc buôn bán trên phố vô cùng ảm đạm.

战争给这座繁华城市带来了长期的萧条。

zhàn zhēng gěi zhè zuò fán huá chéng shì dài lái le cháng qī de xiāo tiáo.

Chiến tranh đã mang lại sự suy thoái kéo dài cho thành phố phồn hoa này.

Hỏi đáp về chữ 萧

萧 nghĩa là gì?

萧 (xiāo) nghĩa là thê lương; hoang vắng.

Cách viết chữ 萧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 萧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 萧 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 萧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 萧条 (xiāo tiáo) – ảm đạm; 排萧 (pái xiāo) – đàn tiêu; 萧乾 (xiāo qián) – Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt…; 萧何 (xiāo hé) – Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, đ…; 萧县 (xiāo xiàn) – huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州 (sùzhōu), An Huy; 萧墙 (xiāo qiáng) – (văn học) bức tường chắn lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung….