XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空荡荡 đọc là kōng dàng dàng, nghĩa là trống rỗng; vắng vẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

空荡荡【空蕩蕩】

[kōng dàng dàng] [空 荡 荡]

trống rỗng; vắng vẻ

形容空无所有或宽敞冷清。

夜深了,教室里空荡荡的,只剩我一个人。

yè shēn le, jiào shì lǐ kōng dàng dàng de, zhǐ shèng wǒ yí gè rén.

Đêm đã khuya, phòng học trống huếch trống hoác, chỉ còn mình tôi.

Trống trải, hụt hẫng (tâm trạng)

形容心里空虚失落的感觉。

朋友离开后,他心里感到空荡荡的。

péng yǒu lí kāi hòu, tā xīn lǐ gǎn dào kōng dàng dàng de.

Sau khi bạn bè rời đi, anh ấy cảm thấy lòng mình trống trải.

Hỏi đáp về từ 空荡荡

空荡荡 nghĩa là gì?

空荡荡 (kōng dàng dàng) nghĩa là trống rỗng; vắng vẻ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 空荡荡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 荡, 荡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空荡荡?

Thường gặp: 空空荡荡 (kōng kōng dàng dàng) – hoàn toàn trống rỗng (không gian).