XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空洞 đọc là kōng dòng, nghĩa là hốc; rỗng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

空洞

[kōng dòng] [空 洞]

hốc; rỗng; thiếu nội dung

言论、文章等内容贫乏不充实

这篇文章内容空洞,缺少具体事实。

zhè piān wén zhāng nèi róng kōng dòng, quē shǎo jù tǐ shì shí.

Bài viết này nội dung sáo rỗng, thiếu thực tế cụ thể.

lỗ hổng; hốc rỗng (bên trong vật thể)

物体内部形成的空隙或窟窿

肺部检查发现了一个小空洞。

fèi bù jiǎn chá fā xiàn le yí gè xiǎo kōng dòng.

Kiểm tra phổi phát hiện một vết hốc rỗng nhỏ.

结论必须有充分依据,不能空洞。

jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.

Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

别提了,那个工具写出来的句子太空洞,全都是废话。

bié tí le, nà ge gōng jù xiě chū lái de jù zi tài kōng dòng, quán dōu shì fèi huà.

Đừng nhắc nữa, câu từ do công cụ đó viết ra quá sáo rỗng, toàn là lời vô nghĩa.

Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而

盲目删减仪式内核,非遗就失去了神圣性,最终变成空洞的文化快餐。

máng mù shān jiǎn yí shì nèi hé, fēi yí jiù shī qù le shén shèng xìng, zuì zhōng biàn chéng kōng dòng de wén huà kuài cān.

Cắt xén mù quáng cốt lõi nghi thức, di sản phi vật thể sẽ mất đi tính thiêng liêng, rốt cuộc biến thành món ăn nhanh văn hóa rỗng tuếch.

Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể

Hỏi đáp về từ 空洞

空洞 nghĩa là gì?

空洞 (kōng dòng) nghĩa là hốc; rỗng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 空洞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 洞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空洞?

Thường gặp: 空洞洞 (kōng dòng dòng) – trống rỗng; 防空洞 (fáng kōng dòng) – hầm trú ẩn không kích; 空洞无物 (kōng dòng wú wù) – trống rỗng, không có gì (thành ngữ); 空空洞洞 (kōng kōng dòng dòng) – trống rỗng.