XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空前绝后 đọc là kōng qián jué hòu, nghĩa là chưa từng có và không thể lặp lại; đầu tiên và cuối cùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

空前绝后【空前絕後】

[kōng qián jué hòu] [空 前 绝 后]

chưa từng có và không thể lặp lại; đầu tiên và cuối cùng; vô song

从前没有过,以后也不会再有

这场音乐会获得了空前绝后的成功。

zhè chǎng yīn yuè huì huò dé le kōng qián jué hòu de chéng gōng.

Buổi hòa nhạc này đã đạt được thành công chưa từng có.

Hỏi đáp về từ 空前绝后

空前绝后 nghĩa là gì?

空前绝后 (kōng qián jué hòu) nghĩa là chưa từng có và không thể lặp lại; đầu tiên và cuối cùng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 空前绝后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 前, 绝, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.