XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前所未有 đọc là qián suǒ wèi yǒu, nghĩa là chưa từng có. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

前所未有

[qián suǒ wèi yǒu] [前 所 未 HỮU]

chưa từng có

历史上从来没有过的。

这次科技革命带来了前所未有的变化,深刻影响了人们的日常生活。

zhè cì kē jì gé mìng dài lái le qián suǒ wèi yǒu de biàn huà, shēn kè yǐng xiǎng le rén men de rì cháng shēng huó.

Cuộc cách mạng khoa học công nghệ lần này mang lại những thay đổi chưa từng có, ảnh hưởng sâu sắc đến cuộc sống hằng ngày của mọi người.

是的,我们数字化驴皮刻件,呈现出前所未有的立体纹理。

shì de, wǒ men shù zì huà lǘ pí kè jiàn, chéng xiàn chū qián suǒ wèi yǒu de lì tǐ wén lǐ.

Vâng ạ, chúng em số hóa các bản khắc da lừa, thể hiện ra vân khối lập thể chưa từng có.

Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句

嗯,作为‘三明治’一代,我们面临着前所未有的财务焦虑。

èn, zuò wéi‘ sān míng zhì’ yí dài, wǒ men miàn lín zhe qián suǒ wèi yǒu de cái wù jiāo lǜ.

Ừm, là thế hệ "kẹp thịt", chúng ta đang đối mặt với sự lo âu tài chính chưa từng có.

Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp

新技术给传统行业带来了前所未有的冲击。

xīn jì shù gěi chuán tǒng háng yè dài lái le qián suǒ wèi yǒu de chōng jī.

Công nghệ mới đã mang lại sự tác động chưa từng có đối với các ngành nghề truyền thống.

Hỏi đáp về từ 前所未有

前所未有 nghĩa là gì?

前所未有 (qián suǒ wèi yǒu) nghĩa là chưa từng có. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 前所未有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 所, 未, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.