XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屡见不鲜 đọc là lǚ jiàn bù xiān, nghĩa là chuyện thường thấy (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屡见不鲜

[lǚ jiàn bù xiān] [屡 见 BẤT 鲜]

chuyện thường thấy (thành ngữ)

这种事情在生活中屡见不鲜。

zhè zhǒng shì qíng zài shēng huó zhōng lǚ jiàn bù xiān.

Loại chuyện này trong cuộc sống thấy nhiều không còn hiếm.

诸如此类的事情,在生活中屡见不鲜。

zhū rú cǐ lèi de shì qíng, zài shēng huó zhōng lǚ jiàn bù xiān.

Những chuyện đại loại như thế thường xuyên xuất hiện trong cuộc sống.

在古代奴隶社会,残忍的奴隶陪葬现象屡见不鲜。

zài gǔ dài nú lì shè huì, cán rěn de nú lì péi zàng xiàn xiàng lǚ jiàn bù xiān.

Trong xã hội nô lệ thời cổ đại, hiện tượng chôn sống nô lệ theo người chết diễn ra rất phổ biến.

Hỏi đáp về từ 屡见不鲜

屡见不鲜 nghĩa là gì?

屡见不鲜 (lǚ jiàn bù xiān) nghĩa là chuyện thường thấy (thành ngữ).

Cách viết 屡见不鲜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屡, 见, 不, 鲜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.