XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 未 đọc là wèi, nghĩa là chưa; chưa từng. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

未

[wèi]

chưa; chưa từng; không

表示没有、尚未、不。

双方目前就合同核心条款未达成一致,仍需进一步磋商。

shuāng fāng mù qián jiù hé tong hé xīn tiáo kuǎn wèi dá chéng yí zhì, réng xū jìn yí bù cuō shāng.

Hai bên hiện vẫn chưa đạt được đồng thuận về các điều khoản cốt lõi của hợp đồng, vẫn cần thương lượng thêm.

Chi Vị (ngôi thứ 8 trong Địa chi).

地支的第八位。

未在十二地支中排第八。

wèi zài shí èr dì zhī zhōng pái dì bā.

Vị đứng thứ tám trong 12 Địa chi.

嗯,迄今为止,项目仍未竣工。

èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.

Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

没有人能准确预测未来的事情。

méi yǒu rén néng zhǔn què yù cè wèi lái de shì qíng.

Không ai có thể dự đoán chính xác chuyện tương lai.

那未来的行业会变成什么样呢?

nà wèi lái de háng yè huì biàn chéng shén me yàng ne?

Vậy ngành nghề tương lai sẽ biến thành dạng như thế nào ạ?

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

Hỏi đáp về chữ 未

未 nghĩa là gì?

未 (wèi) nghĩa là chưa; chưa từng. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 未 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 未 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 未 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 未 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 未必 (wèi bì) – không nhất thiết; 未来 (wèi lái) – tương lai; 从未 (cóng wèi) – chưa từng; 尚未 (shàng wèi) – chưa; 前所未有 (qián suǒ wèi yǒu) – chưa từng có; 未免 (wèi miǎn) – không tránh khỏi.