XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未来 đọc là wèi lái, nghĩa là tương lai; ngày mai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

未来【未來】

[wèi lái] [未 来]

tương lai; ngày mai; lượng từ: 个 (gè)

现在以后的时间;将来的光景。

我们要为未来做好准备。

wǒ men yào wèi wèi lái zuò hǎo zhǔn bèi.

Chúng ta cần chuẩn bị tốt cho tương lai.

sắp tới, tới

将要到来的。

未来三天这里会有大雨。

wèi lái sān tiān zhè lǐ huì yǒu dà yǔ.

Ba ngày tới ở đây sẽ có mưa to.

个

那未来的行业会变成什么样呢?

nà wèi lái de háng yè huì biàn chéng shén me yàng ne?

Vậy ngành nghề tương lai sẽ biến thành dạng như thế nào ạ?

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

没有人能准确预测未来的事情。

méi yǒu rén néng zhǔn què yù cè wèi lái de shì qíng.

Không ai có thể dự đoán chính xác chuyện tương lai.

我对未来的计划还没有完全想好。

wǒ duì wèi lái de jì huà hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo.

Em vẫn chưa nghĩ kỹ hoàn toàn về kế hoạch tương lai.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

Hỏi đáp về từ 未来

未来 nghĩa là gì?

未来 (wèi lái) nghĩa là tương lai; ngày mai. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 未来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 未来?

Thường gặp: 未来学 (wèi lái xué) – nghiên cứu tương lai; 未来式 (wèi lái shì) – thì tương lai; 未来派 (wèi lái pài) – Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20); 未来业绩 (wèi lái yè jì) – lợi nhuận tương lai (của đầu tư); 未来主义 (wèi lái zhǔ yì) – Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20); 飞出个未来 (fēi chū ge wèi lái) – Futurama (loạt phim hoạt hình Mỹ, 1999-).