XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未来派 đọc là wèi lái pài, nghĩa là Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

未来派

[wèi lái pài] [未 来 派]

Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

真的吗?要是对方坚持要求独占未来派生技术的所有权,我们该如何据理力争?

zhēn de ma? yào shi duì fāng jiān chí yāo qiú dú zhàn wèi lái pài shēng jì shù de suǒ yǒu quán, wǒ men gāi rú hé jù lǐ lì zhēng?

Thật sao ạ? Nếu đối phương khăng khăng đòi độc quyền sở hữu công nghệ phái sinh tương lai thì ta tranh biện thế nào?

Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ

Hỏi đáp về từ 未来派

未来派 nghĩa là gì?

未来派 (wèi lái pài) nghĩa là Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20).

Cách viết 未来派 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 来, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.