XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未知数 đọc là wèi zhī shù, nghĩa là số chưa biết; (nghĩa bóng) một điều chưa biết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

未知数【未知數】

[wèi zhī shù] [未 知 数]

số chưa biết; (nghĩa bóng) một điều chưa biết; một sự không chắc chắn

方程中待求的数,比喻未确定的情况。

我们能否按时完成这项工程,目前还是个未知数。

wǒ men néng fǒu àn shí wán chéng zhè xiàng gōng chéng, mù qián hái shì gè wèi zhī shù.

Chúng ta liệu có thể hoàn thành công trình này đúng hạn hay không, hiện tại vẫn là một điều chưa biết.

即使不考虑继承,四十年后产权到期怎么处理也是个未知数啊。

jí shǐ bù kǎo lǜ jì chéng, sì shí nián hòu chǎn quán dào qī zěn me chǔ lǐ yě shì gè wèi zhī shù a.

Cho dù không tính đến chuyện thừa kế, sau bốn mươi năm thời hạn sở hữu hết hạn xử lý thế nào vẫn là dấu hỏi lớn.

Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓

这个未知数的值是多少?

zhè ge wèi zhī shù de zhí shì duō shǎo?

Giá trị của ẩn số này là bao nhiêu?

Hỏi đáp về từ 未知数

未知数 nghĩa là gì?

未知数 (wèi zhī shù) nghĩa là số chưa biết; (nghĩa bóng) một điều chưa biết. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 未知数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 知, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 未知数?

Thường gặp: 未知数儿 (wèi zhī shù r) – biến thể er hoá của 未知数 (wèi zhī shù).