XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前途 đọc là qián tú, nghĩa là triển vọng; tương lai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

前途

[qián tú] [前 途]

triển vọng; tương lai; chặng đường

指未来的发展情况或前面的路程

好好学习才会有光明的前途。

hǎo hǎo xué xí cái huì yǒu guāng míng de qián tú.

Chăm chỉ học tập mới có tiền đồ xán lạn.

我们要掌握自己的前途和命运。

wǒ men yào zhǎng wò zì jǐ de qián tú hé mìng yùn.

Chúng ta phải làm chủ tiền đồ và số phận của chính mình.

他对未来充满信心,前途很光明。

tā duì wèi lái chōng mǎn xìn xīn, qián tú hěn guāng míng.

Anh ấy rất tự tin về tương lai, triển vọng rất sáng sủa.

Hỏi đáp về từ 前途

前途 nghĩa là gì?

前途 (qián tú) nghĩa là triển vọng; tương lai. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 前途 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 途 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前途?

Thường gặp: 前途无量 (qián tú wú liàng) – có triển vọng vô hạn; 前途未卜 (qián tú wèi bǔ) – tương lai bất định; 前途渺茫 (qián tú miǎo máng) – không biết phải làm gì tiếp theo; 经济前途 (jīng jì qián tú) – tương lai kinh tế.