前途渺茫
[qián tú miǎo máng] [前 途 渺 茫]
không biết phải làm gì tiếp theo; rơi vào bế tắc
前途渺茫 đọc là qián tú miǎo máng, nghĩa là không biết phải làm gì tiếp theo; rơi vào bế tắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qián tú miǎo máng] [前 途 渺 茫]
không biết phải làm gì tiếp theo; rơi vào bế tắc
前途渺茫 (qián tú miǎo máng) nghĩa là không biết phải làm gì tiếp theo; rơi vào bế tắc.
Viết lần lượt từng chữ 前, 途, 渺, 茫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.