XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茫 đọc là máng, nghĩa là rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng; bóng gió. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

茫

[máng]

rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng; bóng gió; mơ hồ

茫茫草原上,一群马自由奔跑。

máng máng cǎo yuán shàng, yì qún mǎ zì yóu bēn pǎo.

Trên thảo nguyên mênh mông, một đàn ngựa tự do phi nước đại.

大雪过后,眼前是一片茫茫雪原。

dà xuě guò hòu, yǎn qián shì yí piàn máng máng xuě yuán.

Sau trận tuyết lớn, trước mắt là một cánh đồng tuyết mênh mông.

面对茫茫前途,他心中满是担忧。

miàn duì máng máng qián tú, tā xīn zhōng mǎn shì dān yōu.

Đối mặt với tiền đồ mờ mịt, trong lòng anh đầy ắp lo âu.

Hỏi đáp về chữ 茫

茫 nghĩa là gì?

茫 (máng) nghĩa là rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng; bóng gió.

Cách viết chữ 茫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 茫 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 茫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 茫茫 (máng máng) – mênh mông; 茫然 (máng rán) – đờ đẫn; 喝茫 (hē máng) – (tiếng lóng) say rượu (Đài Loan); 微茫 (wēi máng) – mơ hồ; 杳茫 (yǎo máng) – xa xôi và khuất tầm nhìn; 浑茫 (hún máng) – thời kỳ tăm tối trước văn minh.