浑茫
[hún máng] [浑 茫]
thời kỳ tăm tối trước văn minh; mênh mông mù tít; mơ hồ và bối rối
浑茫 đọc là hún máng, nghĩa là thời kỳ tăm tối trước văn minh; mênh mông mù tít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hún máng] [浑 茫]
thời kỳ tăm tối trước văn minh; mênh mông mù tít; mơ hồ và bối rối
浑茫 (hún máng) nghĩa là thời kỳ tăm tối trước văn minh; mênh mông mù tít.
Viết lần lượt từng chữ 浑, 茫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.