XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

茫茫 đọc là máng máng, nghĩa là mênh mông; rộng lớn và mơ hồ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

茫茫

[máng máng] [茫 茫]

mênh mông; rộng lớn và mơ hồ

广阔广大,看不清边际的样子。

站在海边,望着茫茫大海,他感到自己非常渺小。

zhàn zài hǎi biān, wàng zhe máng máng dà hǎi, tā gǎn dào zì jǐ fēi cháng miǎo xiǎo.

Đứng bên bờ biển nhìn ra biển cả mênh mông, anh ấy cảm thấy bản thân thật nhỏ bé.

mờ mịt; mông lung; vô định

形容前途、岁月或人生模糊不清。

面对茫茫前途,他心中满是担忧。

miàn duì máng máng qián tú, tā xīn zhōng mǎn shì dān yōu.

Đối mặt với tiền đồ mờ mịt, trong lòng anh đầy ắp lo âu.

他在茫茫大雪中迷失了方向。

tā zài máng máng dà xuě zhōng mí shī le fāng xiàng.

Anh ấy đã bị mất phương hướng trong tuyết rơi mênh mông.

航行在茫茫大海上的船只依靠灯塔的光芒指引方向。

háng xíng zài máng máng dà hǎi shàng de chuán zhǐ yī kào dēng tǎ de guāng máng zhǐ yǐn fāng xiàng.

Những con thuyền đi trên biển rộng bao la dựa vào ánh sáng của hải đăng để chỉ dẫn phương hướng.

Hỏi đáp về từ 茫茫

茫茫 nghĩa là gì?

茫茫 (máng máng) nghĩa là mênh mông; rộng lớn và mơ hồ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 茫茫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 茫, 茫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 茫茫?

Thường gặp: 白茫茫 (bái máng máng) – (sương mù, tuyết, nước lũ, v.v.) một vùng trắng xóa mênh mông; 雾茫茫 (wù máng máng) – mù sương; 渺渺茫茫 (miǎo miǎo máng máng) – không chắc chắn; 苦海茫茫 (kǔ hǎi máng máng) – biển khổ mênh mông (thành ngữ).