XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 渺 đọc là miǎo, nghĩa là rộng lớn (của một vùng nước); xa xăm và mơ hồ. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渺

[miǎo]

rộng lớn (của một vùng nước); xa xăm và mơ hồ; nhỏ bé hoặc không đáng kể

与辽阔的宇宙相比,地球十分渺小。

yǔ liáo kuò de yǔ zhòu xiāng bǐ, dì qiú shí fēn miǎo xiǎo.

So với vũ trụ bao la, Trái Đất vô cùng nhỏ bé.

他觉得自己在这座大城市里很渺小。

tā jué de zì jǐ zài zhè zuò dà chéng shì lǐ hěn miǎo xiǎo.

Anh ấy cảm thấy bản thân rất nhỏ bé giữa thành phố lớn này.

站在浩瀚的大海面前,人显得格外渺小。

zhàn zài hào hàn de dà hǎi miàn qián, rén xiǎn de gé wài miǎo xiǎo.

Đứng trước biển cả bao la, con người trở nên vô cùng nhỏ bé.

Hỏi đáp về chữ 渺

渺 nghĩa là gì?

渺 (miǎo) nghĩa là rộng lớn (của một vùng nước); xa xăm và mơ hồ.

Cách viết chữ 渺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 渺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 渺 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 渺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 渺小 (miǎo xiǎo) – nhỏ bé; 旷渺 (kuàng miǎo) – xa xôi và mênh mông; 杳渺 (yǎo miǎo) – mơ hồ khó phân biệt; 浩渺 (hào miǎo) – mênh mông; 渺子 (miǎo zǐ) – muon (vật lý hạt); 渺茫 (miǎo máng) – không chắc chắn.