XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

用途 đọc là yòng tú, nghĩa là công dụng; ứng dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

用途

[yòng tú] [用 途]

công dụng; ứng dụng

物品或方法的作用与应用

这台机器的用途非常多。

zhè tái jī qì de yòng tú fēi cháng duō.

Chiếc máy này có rất nhiều công dụng.

公园里的大片草地和湿地也是这个用途吧?

gōng yuán lǐ de dà piàn cǎo dì hé shī dì yě shì zhè ge yòng tú ba?

Bãi cỏ và vùng đất ngập nước rộng lớn trong công viên cũng là công dụng này phải không ạ?

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

他画画出于爱好,不做商业用途。

tā huà huà chū yú ài hào, bú zuò shāng yè yòng tú.

Anh ấy vẽ tranh vì sở thích, không dùng vào mục đích thương mại.

可以设立专门机构审查深度伪造的用途,确保合规。

kě yǐ shè lì zhuān mén jī gòu shěn chá shēn dù wěi zào de yòng tú, què bǎo hé guī.

Có thể thành lập cơ quan chuyên trách kiểm tra việc sử dụng công nghệ giả mạo sâu, đảm bảo tuân thủ.

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

Hỏi đáp về từ 用途

用途 nghĩa là gì?

用途 (yòng tú) nghĩa là công dụng; ứng dụng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 用途 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 用, 途 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 用途?

Thường gặp: 多用途 (duō yòng tú) – đa dụng; 典型用途 (diǎn xíng yòng tú) – sử dụng điển hình; 预期用途 (yù qī yòng tú) – mục đích dự kiến.