预期用途
[yù qī yòng tú] [预 期 用 途]
mục đích dự kiến
预期用途 đọc là yù qī yòng tú, nghĩa là mục đích dự kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yù qī yòng tú] [预 期 用 途]
mục đích dự kiến
预期用途 (yù qī yòng tú) nghĩa là mục đích dự kiến.
Viết lần lượt từng chữ 预, 期, 用, 途 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.