XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

用来 đọc là yòng lái, nghĩa là được dùng để. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

用来

[yòng lái] [用 来]

được dùng để

表示将事物运用在特定目的上。

这种材料常用来制作高质量的家具。

zhè zhǒng cái liào cháng yòng lái zhì zuò gāo zhì liàng de jiā jù.

Loại vật liệu này thường được dùng để chế tạo đồ nội thất chất lượng cao.

嗯?这个算法主要是用来做什么的?

èn? zhè ge suàn fǎ zhǔ yào shi yòng lái zuò shén me de?

Ừm? Thuật toán này chủ yếu được dùng để làm gì?

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

这间仓库专门用来存放旧图书。

zhè jiān cāng kù zhuān mén yòng lái cún fàng jiù tú shū.

Kho hàng này chuyên dùng để lưu trữ sách cũ.

费用大概是多少?主要用来买什么呢?

fèi yòng dà gài shì duō shǎo? zhǔ yào yòng lái mǎi shén me ne?

Chi phí khoảng bao nhiêu vậy? Chủ yếu dùng để mua gì thế?

Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao

Hỏi đáp về từ 用来

用来 nghĩa là gì?

用来 (yòng lái) nghĩa là được dùng để. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 用来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 用, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.