典型用途
[diǎn xíng yòng tú] [典 型 用 途]
sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu
典型用途 đọc là diǎn xíng yòng tú, nghĩa là sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diǎn xíng yòng tú] [典 型 用 途]
sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu
典型用途 (diǎn xíng yòng tú) nghĩa là sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu.
Viết lần lượt từng chữ 典, 型, 用, 途 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.