XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

典礼 đọc là diǎn lǐ, nghĩa là lễ; lễ kỷ niệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

典礼【典禮】

[diǎn lǐ] [典 礼]

lễ; lễ kỷ niệm

正式举行的庆祝或纪念仪式

我们明天举行毕业典礼。

wǒ men míng tiān jǔ xíng bì yè diǎn lǐ.

Ngày mai chúng tôi tổ chức lễ tốt nghiệp.

毕业典礼要准备什么?

bì yè diǎn lǐ yào zhǔn bèi shén me?

Lễ tốt nghiệp cần chuẩn bị gì ạ?

Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了

下个月就要举行毕业典礼了,你们要提前准备。

xià gè yuè jiù yào jǔ xíng bì yè diǎn lǐ le, nǐ men yào tí qián zhǔn bèi.

Tháng sau là sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp rồi, các em phải chuẩn bị trước.

Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了

父亲出席了我的大学毕业典礼。

fù qīn chū xí le wǒ de dà xué bì yè diǎn lǐ.

Bố đã tham dự lễ tốt nghiệp đại học của tôi.

Hỏi đáp về từ 典礼

典礼 nghĩa là gì?

典礼 (diǎn lǐ) nghĩa là lễ; lễ kỷ niệm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 典礼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 典, 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 典礼?

Thường gặp: 就职典礼 (jiù zhí diǎn lǐ) – lễ nhậm chức; 开幕典礼 (kāi mù diǎn lǐ) – lễ khai mạc; 毕业典礼 (bì yè diǎn lǐ) – lễ tốt nghiệp; 破土典礼 (pò tǔ diǎn lǐ) – lễ động thổ.