XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毕业典礼 đọc là bì yè diǎn lǐ, nghĩa là lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毕业典礼

[bì yè diǎn lǐ] [毕 业 典 礼]

lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng

毕业典礼要准备什么?

bì yè diǎn lǐ yào zhǔn bèi shén me?

Lễ tốt nghiệp cần chuẩn bị gì ạ?

Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了

父亲出席了我的大学毕业典礼。

fù qīn chū xí le wǒ de dà xué bì yè diǎn lǐ.

Bố đã tham dự lễ tốt nghiệp đại học của tôi.

下个月就要举行毕业典礼了,你们要提前准备。

xià gè yuè jiù yào jǔ xíng bì yè diǎn lǐ le, nǐ men yào tí qián zhǔn bèi.

Tháng sau là sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp rồi, các em phải chuẩn bị trước.

Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了

Hỏi đáp về từ 毕业典礼

毕业典礼 nghĩa là gì?

毕业典礼 (bì yè diǎn lǐ) nghĩa là lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng.

Cách viết 毕业典礼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毕, 业, 典, 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.