毕典
[bì diǎn] [毕 典]
lễ tốt nghiệp (viết tắt của 毕业典礼 (bì yè diǎn lǐ)); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp
毕典 đọc là bì diǎn, nghĩa là lễ tốt nghiệp (viết tắt của 毕业典礼 (bì yè diǎn lǐ)); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì diǎn] [毕 典]
lễ tốt nghiệp (viết tắt của 毕业典礼 (bì yè diǎn lǐ)); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp
毕典 (bì diǎn) nghĩa là lễ tốt nghiệp (viết tắt của 毕业典礼 (bì yè diǎn lǐ)); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp.
Viết lần lượt từng chữ 毕, 典 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.